Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
3215
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
Printing ink, writing or drawing ink and other inks, whether or not concentrated or solid
9 dòng thuế thuộc 3215
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3215.11.10 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.11.20 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.11.90 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Màu đen: / - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.19.10 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Loại khác: / - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.19.90 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Mực in: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.90.10 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.90.60 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Mực vẽ hoặc mực viết | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.90.70 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3215.90.90 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |