Chương 34 · Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
3404.90
Loại khác:
Artificial waxes and prepared waxes / - Other:
2 dòng thuế thuộc 3404.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3404.90.10 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến / - Loại khác: / - - Của than non đã biến đổi hóa học | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3404.90.90 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |