Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4001.10
Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber latex, whether or not pre-vulcanised:
4 dòng thuế thuộc 4001.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.10.11 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.19 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.21 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.10.29 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |