Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001.10

Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber latex, whether or not pre-vulcanised:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6282 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4001.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4001.10.11Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.10.19Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.10.21Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.10.29Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)