Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001.21

Tờ cao su xông khói:

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber in other forms: / - - Smoked sheets:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6290 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 4001.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4001.21.10Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 1 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.21.20Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 2 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.21.30Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 3 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.21.40Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 4 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.21.50Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 5 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.21.90Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)