Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4001.22
Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber in other forms: / - - Technically specified natural rubber (TSNR):
7 dòng thuế thuộc 4001.22
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.22.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 10 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 20 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR L (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR CV (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR GP (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 5 (SEN) | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4001.22.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |