Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001.22

Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Natural rubber in other forms: / - - Technically specified natural rubber (TSNR):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6297 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 4001.22

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4001.22.10Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 10 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.20Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 20 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.30Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR L (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.40Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR CV (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.50Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR GP (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.60Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 5 (SEN)kg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.22.90Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - Loại kháckg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)