Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001.30

Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip / - Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6317 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4001.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4001.30.20Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: / - - Dạng nguyên sinhkg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4001.30.90Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: / - - Loại kháckg 4,5% 3% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)