Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4006
Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
Other forms (for example, rods, tubes and profile shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber
4 dòng thuế thuộc 4006
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4006.10.00 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa / - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4006.90.11 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa / - Loại khác: / - - Của nhựa tự nhiên: / - - - Các sản phẩm | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4006.90.19 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa / - Loại khác: / - - Của nhựa tự nhiên: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4006.90.90 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |