Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4015.90

Loại khác:

Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6546 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4015.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4015.90.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Loại khác: / - - Tạp dề chì để chống phóng xạkg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4015.90.20Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Loại khác: / - - Bộ đồ của thợ lặnkg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
4015.90.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)