Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4804.21

Chưa tẩy trắng:

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03 / - Sack kraft paper: / - - Unbleached:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7453 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4804.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4804.21.10Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy kraft làm bao: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4804.21.90Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 / - Giấy kraft làm bao: / - - Chưa tẩy trắng: / - - - Loại kháckg 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)