Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4822

Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)

Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (whether or not perforated or hardened)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7693 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4822

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4822.10.10Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) / - Loại dùng để cuốn sợi dệt: / - - Hình nón cụt (cones)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4822.10.90Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) / - Loại dùng để cuốn sợi dệt: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4822.90.10Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) / - Loại khác: / - - Hình nón cụt (cones)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4822.90.90Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)