Chương 59 · Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
5902.10
Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon / - Of nylon or other polyamides:
4 dòng thuế thuộc 5902.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5902.10.11 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon / - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: / - - Vải tráng cao su làm mép lốp: / - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN) | kg/m/m2 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5902.10.19 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon / - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: / - - Vải tráng cao su làm mép lốp: / - - - Loại khác(SEN) | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5902.10.91 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon / - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: / - - Loại khác: / - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5902.10.99 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon / - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |