Chương 59 · Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
5906
Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02
4 dòng thuế thuộc 5906
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5906.10.00 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5906.91.00 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Vải dệt kim hoặc vải móc | kg/m/m2 | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5906.99.10 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5906.99.90 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |