Chương 59 · Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

5911

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này

Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 8 to this Chapter

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9053 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 5911

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5911.10.00Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtkg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.20.00Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnkg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.31.00Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): / - - Định lượng dưới 650 g/m2kg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.32.00Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): / - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lênkg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.40.00Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườikg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.90.10Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Loại khác: / - - Miếng đệm và miếng chènkg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
5911.90.90Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này / - Loại khác: / - - Loại kháckg/m/m2 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)