Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6302.51

Từ bông:

Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen / - Other table linen: / - - Of cotton:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9822 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6302.51

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6302.51.10Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp / - Khăn trải bàn khác: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6302.51.90Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp / - Khăn trải bàn khác: / - - Từ bông: / - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)