Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

7013

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)

Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 or 70.18)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 10521 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 7013

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7013.10.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Bằng gốm thủy tinhkg/chiếc/bộ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.22.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.28.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.33.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.37.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.41.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.42.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oCkg/chiếc/bộ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.49.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.91.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: / - - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7013.99.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) / - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)