Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
7118.90
Loại khác:
Coin / - Other:
3 dòng thuế thuộc 7118.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7118.90.10 | Tiền kim loại / - Loại khác: / - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định | kg | 37,5% | 25% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7118.90.20 | Tiền kim loại / - Loại khác: / - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*) | kg | 37,5% | 25% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7118.90.90 | Tiền kim loại / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |