Chương 72 · Sắt và thép

7210.20

Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Plated or coated with lead, including terne-plate:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11077 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7210.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.20.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7210.20.90Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)