Chương 72 · Sắt và thép
7228.80
Thanh và que rỗng:
Other bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel / - Hollow drill bars and rods:
3 dòng thuế thuộc 7228.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7228.80.11 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7228.80.19 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7228.80.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |