Chương 72 · Sắt và thép

7228.80

Thanh và que rỗng:

Other bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel / - Hollow drill bars and rods:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 11523 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 7228.80

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7228.80.11Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình trònkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7228.80.19Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7228.80.90Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim / - Thanh và que rỗng: / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)