Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7604.21
Dạng hình rỗng:
Aluminium bars, rods and profiles / - Of aluminium alloys: / - - Hollow profiles:
3 dòng thuế thuộc 7604.21
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7604.21.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.21.20 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.21.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |