Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8413.20
Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
Pumps for liquids, whether or not fitted with a measuring device; liquid elevators / - Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:
3 dòng thuế thuộc 8413.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8413.20.10 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Bơm nước | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8413.20.20 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Bơm hút sữa | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8413.20.90 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |