Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8703.21

Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars / - Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion piston engine: / - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 16436 SOURCE

18 dòng thuế thuộc 8703.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8703.21.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.39Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.59Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.99Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)