Chương 88 · Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng

8802.20

Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:

Other aircraft (for example, helicopters, aeroplanes), except unmanned aircraft of heading 88.06; spacecraft (including satellites) and suborbital and spacecraft launch vehicles / - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight not exceeding 2,000 kg:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17748 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8802.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8802.20.10Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: / - - Máy baychiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8802.20.90Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)