Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
8901.10
Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods / - Cruise ships, excursion boats and similar vessels principally designed for the transport of persons; ferry-boats of all kinds:
6 dòng thuế thuộc 8901.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8901.10.10 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8901.10.20 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8901.10.60 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8901.10.70 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8901.10.80 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8901.10.90 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | chiếc | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |