Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
8904
Tàu kéo và tàu đẩy
Tugs and pusher craft
5 dòng thuế thuộc 8904
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8904.00.10 | Tàu kéo và tàu đẩy / - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8904.00.32 | Tàu kéo và tàu đẩy / - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: / - - Công suất không quá 1.200 hp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8904.00.33 | Tàu kéo và tàu đẩy / - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: / - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8904.00.34 | Tàu kéo và tàu đẩy / - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: / - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8904.00.35 | Tàu kéo và tàu đẩy / - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: / - - Công suất trên 4.000 hp | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |