Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9004.90
Loại khác:
Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other / - Other:
3 dòng thuế thuộc 9004.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9004.90.10 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác / - Loại khác: / - - Kính thuốc | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9004.90.50 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác / - Loại khác: / - - Kính bảo hộ | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9004.90.90 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |