Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9005
Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến
Binoculars, monoculars, other optical telescopes, and mountings therefor; other astronomical instruments and mountings therefor, but not including instruments for radio-astronomy
5 dòng thuế thuộc 9005
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9005.10.00 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến / - Ống nhòm loại hai mắt | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9005.80.10 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến / - Dụng cụ khác: / - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9005.80.90 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến / - Dụng cụ khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9005.90.10 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến / - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): / - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9005.90.90 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến / - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |