Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9013.90
Bộ phận và phụ kiện:
Lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included elsewhere in this Chapter / - Parts and accessories:
4 dòng thuế thuộc 9013.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9013.90.10 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.60 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.70 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9013.90.90 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |