Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9304
Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07
Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07
2 dòng thuế thuộc 9304
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9304.00.10 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 / - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9304.00.90 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 / - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |