PHẦN II · Chương 06
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (4)
Chú giải
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0601 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 | ||||
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | kg/củ | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | ||||
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0601.20.90 | - - Loại khác | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm | ||||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | ||||
| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.10.20 | - - Của cây cao su | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.10.90 | - - Loại khác | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90 | - Loại khác: | ||||
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | kg/cây | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) | kg/cây | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.90.90 | - - Loại khác | kg/cây | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||||
| - Tươi: | |||||
| 0603.11.00 | - - Hoa hồng | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.13.00 | - - Phong lan | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúc | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.19.00 | - - Loại khác | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0603.90.00 | - Loại khác | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0604 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||||
| 0604.20 | - Tươi: | ||||
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0604.20.90 | - - Loại khác | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0604.90 | - Loại khác: | ||||
| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0604.90.90 | - - Loại khác | kg/cành | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |