Chương 06 · Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

0603

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1002 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 0603

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0603.11.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Hoa hồngkg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.12.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Hoa cẩm chướngkg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.13.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Phong lankg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.14.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Hoa cúckg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.15.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Họ hoa ly (Lilium spp.)kg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.19.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Tươi: / - - Loại kháckg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0603.90.00Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác / - Loại kháckg/cành 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)