Chương 06 · Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

0602.10

Cành giâm và cành ghép không có rễ:

Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn / - Unrooted cuttings and slips:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 988 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0602.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0602.10.10Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Của cây phong lankg/cành 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0602.10.20Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Của cây cao sukg/cành 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0602.10.90Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Loại kháckg/cành 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)