Chương 06 · Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
0602.10
Cành giâm và cành ghép không có rễ:
Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn / - Unrooted cuttings and slips:
3 dòng thuế thuộc 0602.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0602.10.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Của cây phong lan | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.10.20 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Của cây cao su | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0602.10.90 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm / - Cành giâm và cành ghép không có rễ: / - - Loại khác | kg/cành | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |