Chương 23 · Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

2306

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Oil-cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of vegetable or microbial fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 2889 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 2306

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2306.10.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt bôngkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.20.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt lanhkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.30.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt hướng dươngkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.41.10Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): / - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: / - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.41.20Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): / - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: / - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.49.10Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): / - - Loại khác: / - - - Từ hạt cải dầu rape kháckg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.49.20Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): / - - Loại khác: / - - - Từ hạt cải dầu colza kháckg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.50.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ dừa hoặc cùi dừakg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.60.10Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: / - - Dạng xay hoặc dạng viênkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.60.90Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: / - - Loại kháckg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.90.10Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Loại khác: / - - Từ mầm ngôkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.90.90Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)