Chương 23 · Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

2309.90

Loại khác:

Preparations of a kind used in animal feeding / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2913 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 2309.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2309.90.11Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Thức ăn hoàn chỉnh: / - - - Loại dùng cho gia cầmkg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.12Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Thức ăn hoàn chỉnh: / - - - Loại dùng cho lợnkg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.13Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Thức ăn hoàn chỉnh: / - - - Loại dùng cho tômkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.14Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Thức ăn hoàn chỉnh: / - - - Loại dùng cho động vật linh trưởngkg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.19Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Thức ăn hoàn chỉnh: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.20Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănkg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)