Chương 43 · Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
4302
Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03
Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (without the addition of other materials) other than those of heading 43.03
4 dòng thuế thuộc 4302
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4302.11.00 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 / - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: / - - Của loài chồn vizôn | kg/chiếc/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4302.19.00 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 / - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: / - - Loại khác | kg/chiếc/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4302.20.00 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 / - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối | kg/chiếc/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4302.30.00 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 / - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối | kg/chiếc/m2 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |