PHẦN XV · Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (4)
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:
Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 7 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7801 | Chì chưa gia công | ||||
| 7801.10.00 | - Chì tinh luyện | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7801.99.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7804 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | ||||
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | |||||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | ||||
| 7804.11.10 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7804.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7804.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7806 | Các sản phẩm khác bằng chì | ||||
| 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7806.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |