Chương 83 · Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản

8301.40

Khóa loại khác:

Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the foregoing articles, of base metal / - Other locks:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12600 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8301.40

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8301.40.10Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản / - Khóa loại khác: / - - Còng, xích taychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8301.40.20Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản / - Khóa loại khác: / - - Khóa cửachiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8301.40.90Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản / - Khóa loại khác: / - - Loại khácchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)