Thiết bị điện · Thiết bị điện lực
Máy biến áp
Tên: Máy biến áp · Transformers ADVISORY
Máy biến áp
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8504.21 | Máy biến áp điện môi lỏng ≤ 650 kVA | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 8504.22 | 650–10.000 kVA | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 8504.23 | > 10.000 kVA | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 8504.34 | Máy biến áp khác > 500 kVA | Trung bình | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (26) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.21.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.21.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Loại khác (SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.21.92 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.21.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.21.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.22.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): / - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.22.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): / - - - - Loại khác (SEN) | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.22.92 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.22.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.22.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.23.10 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.23.21 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Không quá 20.000 kVA | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.23.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.23.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.12 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.13 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.14 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.15 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.23 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.24 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.25 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.26 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8504.34.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |