Điện tử · Linh kiện
Mạch tích hợp
Tên: Mạch tích hợp · Integrated circuits ADVISORY
Mạch tích hợp
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8542 | Mạch điện tử tích hợp | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (5) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8542.31.00 | Mạch điện tử tích hợp / - Mạch điện tử tích hợp: / - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8542.32.00 | Mạch điện tử tích hợp / - Mạch điện tử tích hợp: / - - Bộ nhớ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8542.33.00 | Mạch điện tử tích hợp / - Mạch điện tử tích hợp: / - - Mạch khuếch đại | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8542.39.00 | Mạch điện tử tích hợp / - Mạch điện tử tích hợp: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8542.90.00 | Mạch điện tử tích hợp / - Bộ phận | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |