Chương 72 · Sắt và thép
7210.70
Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated / - Painted, varnished or coated with plastics:
7 dòng thuế thuộc 7210.70
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7210.70.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.21 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Được sơn | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.29 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Được sơn | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7210.70.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |