SMART TARIFF ADVISORY

Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu

Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.

Import Tariff Advisory Report

Mã HS
0307.91.10
Mô tả hàng hóa
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Loại khác: / - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - - Sống
Nước xuất xứ
Chưa cung cấp
Ngày nhập khẩu
14/10/2026 · dữ liệu năm 2026
Thời điểm tạo
14/10/2026 11:44 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
Trạng thái xác minh
Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
1CAM – RỦI RO CAO
7VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH

1. Recommended Tariff Options – phương án thuế

#Biểu thuếThuế suất công bốPhân loại khuyến cáoTiêu chí xếp hạngChứng từ xuất xứ
–MFN3% Mốc so sánhÁp dụng cho thành viên WTO/MFN
–Thuế NK thông thường4,5% Mốc so sánhKhi không đủ điều kiện MFN
1AANZFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AANZ
2ACFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh E
3AIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AI
4AJCEP
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AJ
5AKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AK
6ATIGA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh D
7CPTPP
Biểu tổng hợp BT2026 · (VI)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh CPTPP
8EVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
9RCEP (Phụ lục A)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
10RCEP (Phụ lục B)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
11RCEP (Phụ lục C)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
12RCEP (Phụ lục D)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
13RCEP (Phụ lục E)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
14RCEP (Phụ lục F)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
15UKVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
16VJEPA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh JV · Form VJ
17VKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VK
18VN-EAEU
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EAV
19VN-LAO
Biểu tổng hợp BT2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
20AHKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
1% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AHK
21VCFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
2% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VC
22VN-CAM
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
23VNCU
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VNCB · Form VC (Cuba)
24VIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh Form VI (verify)

Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.

2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng

Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.

3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA

VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
Mô tả
Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
Khuyến nghị
Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 0307.91 có 2 dòng thuế; dòng 0307.91.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Sống.
Dữ liệu liên quan
0307.91.20 Tươi hoặc ướp lạnh
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại

XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 0307.91.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác

VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “*/5/8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 3% của mã 0307.91.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N745), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị

CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M8)
Căn cứ pháp lý
01/2024/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-003 Kiểm dịch
Mô tả
Chính sách mặt hàng: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Căn cứ pháp lý
01/2024/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đăng ký kiểm dịch động/thực vật theo quy định.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
Mô tả
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
Căn cứ pháp lý
42/2019/TT-BCT, 34/2025/TT-BCT
Khuyến nghị
Đọc văn bản được dẫn chiếu.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
Mô tả
HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Căn cứ pháp lý
17/2023/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đọc văn bản được dẫn chiếu.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
Mô tả
Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7)
Căn cứ pháp lý
01/2024/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đọc văn bản được dẫn chiếu.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
  • – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
  • – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
  • – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
  • – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).

8. Recommended Next Actions – việc cần làm

  1. Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
  2. Đăng ký kiểm dịch động/thực vật theo quy định.
  3. Đọc văn bản được dẫn chiếu.
  4. Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
  5. Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
  6. Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).

9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ

  • Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 745
  • Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
  • Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
  • Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)

Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.