Logistics

DAP

Delivered at Place (Incoterms® 2020)

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Giao tại nơi đến
Nghĩa tiếng Anh
Delivered at place
Viết tắt
DAP
Từ đồng nghĩa
incoterms

Định nghĩa

Người bán giao hàng tại nơi đến chỉ định, chưa dỡ hàng, chưa làm thủ tục nhập khẩu.

Giải thích

Người mua chịu thuế và thủ tục nhập khẩu.

Ví dụ

DAP kho Bình Dương.