- Nghĩa tiếng Việt
- Giao tại nơi đến
- Nghĩa tiếng Anh
- Delivered at place
- Viết tắt
- DAP
- Từ đồng nghĩa
- incoterms
Định nghĩa
Người bán giao hàng tại nơi đến chỉ định, chưa dỡ hàng, chưa làm thủ tục nhập khẩu.
Giải thích
Người mua chịu thuế và thủ tục nhập khẩu.
Ví dụ
DAP kho Bình Dương.