Thuế

Export Duty

Export Duty

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Thuế xuất khẩu
Nghĩa tiếng Anh
Export duty
Từ đồng nghĩa
thuế XK

Định nghĩa

Thuế đánh vào một số hàng hóa xuất khẩu theo Biểu thuế xuất khẩu (chủ yếu tài nguyên, khoáng sản, phế liệu).

Giải thích

Một số FTA (EVFTA, UKVFTA, CPTPP) có biểu thuế xuất khẩu ưu đãi riêng.

Ví dụ

Đá phiến (6803) – thuế xuất khẩu 20%.