Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
0301
Cá sống
Live fish
35 dòng thuế thuộc 0301
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0301.11.10 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Cá bột | kg/con | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.11.91 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.11.92 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.11.93 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.11.95 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.11.99 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.19.10 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Loại khác: / - - - Cá bột | kg/con | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.19.90 | Cá sống / - Cá cảnh: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.91.00 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.92.00 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.21 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.22 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Cá bột | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.29 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.31 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.32 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Cá bột | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.93.39 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.94.00 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.95.00 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.11 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: / - - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.19 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.22 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.23 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Cá chép loại khác (SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.24 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Loại khác, để nhân giống | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.29 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá bột loại khác: / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.31 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.32 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.33 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.34 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.35 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.36 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: / - - - - Cá mú loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.41 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.42 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.49 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá nước ngọt khác: / - - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.50 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Cá biển khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0301.99.90 | Cá sống / - Cá sống khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/con | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |