Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0305.59

Loại khác:

Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process / - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 526 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0305.59

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0305.59.21Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.59.29Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0305.59.90Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)