Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0406

Pho mát và curd

Cheese and curd

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 878 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 0406

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0406.10.10Pho mát và curd / - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: / - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát wheykg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.10.20Pho mát và curd / - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: / - - Curdkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.20.10Pho mát và curd / - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: / - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kgkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.20.90Pho mát và curd / - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.30.00Pho mát và curd / - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.40.00Pho mát và curd / - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortikg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
0406.90.00Pho mát và curd / - Pho mát loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)