Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0406
Pho mát và curd
Cheese and curd
7 dòng thuế thuộc 0406
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0406.10.10 | Pho mát và curd / - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: / - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.10.20 | Pho mát và curd / - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: / - - Curd | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.20.10 | Pho mát và curd / - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: / - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.20.90 | Pho mát và curd / - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.30.00 | Pho mát và curd / - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.40.00 | Pho mát và curd / - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0406.90.00 | Pho mát và curd / - Pho mát loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |