Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0701.90
Loại khác:
Potatoes, fresh or chilled / - Other:
2 dòng thuế thuộc 0701.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0701.90.10 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0701.90.90 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |