Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0701.90

Loại khác:

Potatoes, fresh or chilled / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1033 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0701.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0701.90.10Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0701.90.90Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)