Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0710
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen
8 dòng thuế thuộc 0710
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0710.10.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Khoai tây | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.21.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: / - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.22.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: / - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.29.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: / - - Loại khác | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.30.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.40.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Ngô ngọt | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.80.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Rau khác | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0710.90.00 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh / - Hỗn hợp các loại rau | kg | 25,5% | 17% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |