Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0712
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared
10 dòng thuế thuộc 0712
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0712.20.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Hành tây | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.31.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.32.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.33.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.34.00 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.39.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Nấm cục (truffles) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.39.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Tỏi | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.20 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọt | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |