Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0901.11
Chưa khử chất caffeine:
Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion / - Coffee, not roasted: / - - Not decaffeinated:
3 dòng thuế thuộc 0901.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0901.11.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Arabica (SEN) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0901.11.30 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Robusta (SEN) | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0901.11.90 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |