Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

0901.11

Chưa khử chất caffeine:

Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion / - Coffee, not roasted: / - - Not decaffeinated:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1381 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0901.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0901.11.20Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Arabica (SEN)kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.11.30Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Robusta (SEN)kg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0901.11.90Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó / - Cà phê, chưa rang: / - - Chưa khử chất caffeine: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)