Chương 10 · Ngũ cốc
1006.30
Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
Rice / - Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:
7 dòng thuế thuộc 1006.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1006.30.30 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Gạo nếp (SEN) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.40 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Gạo Hom Mali (SEN) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.50 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Gạo Basmati (SEN) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.60 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Gạo Malys (SEN) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.70 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Gạo thơm khác (SEN) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.91 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Loại khác: / - - - Gạo đồ (1) | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1006.30.99 | Lúa gạo / - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |